Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 蜂巢
HSK1
蜂巢
fēngcháo
ngôi sao
Hán việt:
phong sào
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 蜂巢
巢
【cháo】
cái tổ, ổ
蜂
【fēng】
ong
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 蜂巢
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
ngôi sao
Ví dụ (3)
shù
树
shang
上
yǒu
有
yí
一
ge
个
fēng
蜂
cháo
巢
。
Trên cây có một tổ ong.
bú
不
yào
要
kào
靠
jìn
近
fēng
蜂
cháo
巢
。
Đừng lại gần tổ ong.
fēng
蜂
cháo
巢
li
里
yǒu
有
hěn
很
duō
多
mì
fēng
蜜
蜂
。
Trong tổ ong có nhiều ong mật.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây