Chi tiết từ vựng
蜂巢 【fēngcháo】


(Phân tích từ 蜂巢)
Nghĩa từ: Sáp ong
Hán việt: phong sào
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
地区
有
很多
自然
蜂巢。
There are many natural bee hives in this area.
Khu vực này có rất nhiều tổ ong tự nhiên.
蜜蜂
在
蜂巢
里
忙碌
着。
The bees are busy in the hive.
Những con ong đang bận rộn trong tổ.
我们
需要
小心,
避免
干扰
那个
大
的
蜂巢。
We need to be careful to avoid disturbing that large beehive.
Chúng ta cần phải cẩn thận để tránh làm phiền tổ ong lớn đó.
Bình luận