Chi tiết từ vựng

毛毛虫 【máomao chóng】

heart
(Phân tích từ 毛毛虫)
Nghĩa từ: Sâu bướm
Hán việt: mao mao huỷ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhè
zhī
máomáochóng
毛毛虫
zhēnde
真的
hěnpiàoliàng
很漂亮。
This caterpillar is really beautiful.
Con sâu này thật sự rất đẹp.
máomáochóng
毛毛虫
jiānghuì
将会
biànchéng
变成
húdié
蝴蝶。
The caterpillar will turn into a butterfly.
Sâu bướm sẽ trở thành bướm.
zhèxiē
这些
máomáochóng
毛毛虫
zài
chī
shùyè
树叶。
These caterpillars are eating tree leaves.
Những con sâu này đang ăn lá cây.
Bình luận