Chi tiết từ vựng
水母 【shuǐmǔ】


(Phân tích từ 水母)
Nghĩa từ: Con sứa
Hán việt: thuỷ mô
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
海边
有
许多
水母。
There are many jellyfish by the seaside.
Có nhiều sứa ở bên bờ biển.
水母
虽然
美丽,
但
接触
它们
可能
会
很
危险。
Jellyfish are beautiful, but touching them can be dangerous.
Mặc dù sứa rất đẹp nhưng việc tiếp xúc với chúng có thể rất nguy hiểm.
这种
水母
的
刺
可以
引起
皮肤
炎症。
The sting of this jellyfish can cause skin inflammation.
Châm của loại sứa này có thể gây viêm da.
Bình luận