Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 水母
HSK1
水母
shuǐmǔ
Con sứa
Hán việt:
thuỷ mô
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 水母
母
【mǔ】
Mẹ
水
【shuǐ】
Nước
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 水母
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Con sứa
Ví dụ (3)
shuǐ
水
mǔ
母
zài
在
shuǐ
水
li
里
piāo
漂
dòng
动
。
Sứa trôi trong nước.
zhè
这
zhī
只
shuǐ
水
mǔ
母
hěn
很
tòu
míng
透
明
。
Con sứa
này rất trong suốt.
yóu
yǒng
游
泳
shí
时
bú
不
yào
要
pèng
碰
shuǐ
水
mǔ
母
。
Khi bơi đừng chạm vào sứa.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây