水母
shuǐmǔ
Con sứa
Hán việt: thuỷ mô
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con sứa
Ví dụ (3)
shuǐzàishuǐlipiāodòng
Sứa trôi trong nước.
zhèzhīshuǐhěntòu míng
Con sứa này rất trong suốt.
yóu yǒngshíyàopèngshuǐ
Khi bơi đừng chạm vào sứa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây