Chi tiết từ vựng
海星 【hǎixīng】


(Phân tích từ 海星)
Nghĩa từ: Con sao biển
Hán việt: hải tinh
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
海滩
上
有
很多
五颜六色
的
海星。
There are many colorful starfish on the beach.
Có rất nhiều sao biển đủ màu sắc trên bãi biển.
海星
不是
鱼,
它们
是
棘皮动物。
Starfish are not fish, they are echinoderms.
Sao biển không phải là cá, chúng là động vật nguyên sinh.
这
只
海星
有
五个
臂膀。
This starfish has five arms.
Sao biển này có năm cánh.
Bình luận