Chi tiết từ vựng
海马 【hǎimǎ】


(Phân tích từ 海马)
Nghĩa từ: Con cá ngựa
Hán việt: hải mã
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
海马
生活
在
温暖
的
海水
中。
Seahorses live in warm seawater.
Hải mã sống trong nước biển ấm.
海马
是
一种
很
受欢迎
的
观赏鱼。
Seahorses are a very popular type of ornamental fish.
Hải mã là một loài cá cảnh rất được ưa chuộng.
海马
通过
其
尾巴
缠绕
在
水草
上来
保持稳定。
Seahorses maintain stability by wrapping their tails around water grass.
Hải mã giữ ổn định bằng cách quấn đuôi vào cỏ nước.
Bình luận