Chi tiết từ vựng
星期 【xīngqī】


(Phân tích từ 星期)
Nghĩa từ: tuần, tuần lễ, ngày thứ
Hán việt: tinh cơ
Lượng từ:
个
Hình ảnh:


Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
今天
是
星期五。
Today is Friday.
Hôm nay là thứ sáu.
今天
是
星期五。
Today is Friday.
Hôm nay là thứ sáu.
星期五
我
有
一个
会议。
I have a meeting on Friday.
Thứ sáu tôi có một cuộc họp.
星期日
是
周末
的
最后
一天。
Sunday is the last day of the week.
Chủ nhật là ngày cuối cùng của tuần.
星期三
我要
去
医院
看
医生。
I need to go to the hospital to see a doctor on Wednesday.
Thứ tư tôi cần đến bệnh viện để gặp bác sĩ.
你
星期二
有空
吗?
Are you free on Tuesday?
Bạn rảnh vào thứ ba không?
星期六
我
通常
去
健身房。
I usually go to the gym on Saturday.
Thường thì tôi đến phòng tập vào thứ bảy.
星期一
我
有
一个
重要
的
会议。
On Monday, I have an important meeting.
Thứ Hai tôi có một cuộc họp quan trọng.
星期一
是
我
最忙
的
一天。
Monday is my busiest day.
Thứ Hai là ngày tôi bận rộn nhất.
他
在
星期一
去
了
北京。
He went to Beijing on Monday.
Anh ấy đã đi Bắc Kinh vào thứ Hai.
星期二
我要
去
医院
看病。
On Tuesday, I need to go to the hospital for a check-up.
Thứ Ba tôi cần đi bệnh viện khám bệnh.
星期二
我
有
两个
约会。
I have two appointments on Tuesday.
Thứ Ba tôi có hai cuộc hẹn.
我们
计划
在
星期二
去
公园
玩。
We plan to go to the park on Tuesday.
Chúng tôi dự định đi công viên chơi vào thứ Ba.
星期三
是
我
母亲
的
生日。
Wednesday is my mother's birthday.
Thứ Tư là sinh nhật của mẹ tôi.
星期三
晚上
有
一场
足球赛。
There is a football match on Wednesday evening.
Có một trận bóng đá vào tối thứ Tư.
星期四
我
有
个
约会。
I have an appointment on Thursday.
Thứ Năm tôi có một cuộc hẹn.
你
星期四
有空
吗?
Are you free on Thursday?
Bạn rảnh vào thứ Năm không?
星期五
你
想
去
看
电影
吗?
Do you want to go see a movie on Friday?
Bạn muốn đi xem phim vào thứ Sáu không?
我们
星期五
见面
吧!
Let's meet on Friday!
Chúng ta hẹn gặp vào thứ Sáu nhé!
星期六
我
通常
在家
休息。
I usually rest at home on Saturdays.
Thứ Bảy tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
星期六
晚上
你
有空
吗?
Are you free on Saturday night?
Tối thứ Bảy bạn rảnh không?
星期六
我们
去
海边
玩吧!
Let's go to the beach on Saturday!
Thứ Bảy chúng ta đi biển chơi nhé!
星期六
上午
我要
去
市场
买菜。
I'm going to the market to buy vegetables on Saturday morning.
Sáng thứ Bảy tôi định đi chợ mua rau.
星期天
你
打算
做
什么?
What do you plan to do on Sunday?
Chủ nhật bạn dự định làm gì?
星期天
你
想
做
什么?
What do you want to do on Sunday?
Chủ nhật bạn muốn làm gì?
星期天
商店
关门
了吗?
Is the store closed on Sunday?
Cửa hàng có đóng cửa vào Chủ nhật không?
星期天
的
天气
会
很
好。
The weather will be good on Sunday.
Thời tiết vào Chủ nhật sẽ rất tốt.
星期天
我
和
家人
去
公园。
On Sunday, I go to the park with my family.
Chủ nhật tôi và gia đình đi công viên.
他病
了
两个
星期
He has been sick for two weeks.
Anh ấy mắc bệnh đã hai tuần.
我
已经
有
一个
星期
没有
睡
好觉,
总是
失眠。
I haven't slept well for a week, always suffering from insomnia.
Tôi đã một tuần không ngủ ngon, luôn mất ngủ.
Bình luận