Hán Việt:TINH KỲ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật+生Sinh+其Chữ Kỳ+月Nguyệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

星期
tuần, thứ (dùng để hỏi hoặc chỉ các ngày trong tuần).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tuần, thứ (dùng để hỏi hoặc chỉ các ngày trong tuần).
ENTiếng Anh:Week / Day of the week.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天星期几?
Hôm nay là thứ mấy?
What day of the week is it today?
#2
这个星期我很忙。
Tuần này tôi rất bận.
I'm very busy this week.
#3
一个星期有七天。
Một tuần có bảy ngày.
There are seven days in a week.
#4
下个星期见。
Tuần sau gặp nhé.
See you next week.
#5
上个星期我去北京了。
Tuần trước tôi đã đi Bắc Kinh.
I went to Beijing last week.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


