Chi tiết từ vựng

贝类 【bèi lèi】

heart
(Phân tích từ 贝类)
Nghĩa từ: Ốc
Hán việt: bối loại
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
dìfāng
地方
de
bèilèi
贝类
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
The shellfish in this area are very famous.
Các loại động vật có vỏ ở nơi này rất nổi tiếng.
bùgǎn
不敢
chī
bèilèi
贝类
yīnwèi
因为
duì
tāmen
它们
guòmǐn
过敏。
I dare not eat shellfish because I am allergic to them.
Tôi không dám ăn động vật có vỏ vì tôi bị dị ứng với chúng.
bèilèi
贝类
shì
hǎixiān
海鲜
zhōng
de
yīzhǒng
一种,
hěnduō
很多
rén
dōu
xǐhuān
喜欢。
Shellfish are a type of seafood that many people like.
Động vật có vỏ là một loại hải sản, nhiều người rất thích chúng.
Bình luận