意思
yìsi
ý nghĩa, ý kiến, ý tứ (của câu nói, từ ngữ, hoặc người nói).
Hán việt: y tai
HSK 1/2
Danh từ

Định nghĩa (3)

1
danh từ
Nghĩa:ý nghĩa, ý kiến, ý tứ (của câu nói, từ ngữ, hoặc người nói).
Ví dụ (7)
qǐngwènzhè shìshén me si
Xin hỏi, cái từ này có nghĩa là gì vậy?
míng baide siqǐngzàishuōbiàn
Tôi không hiểu ý của bạn, làm ơn nói lại một lần nữa.
zhèhuàyǒuliǎngtóngde si
Câu nói này có hai ý nghĩa khác nhau.
jiā shǐ使shuō huànéngmíng baiduì fāngde si
Mọi người cho dù không nói chuyện cũng có thể hiểu ý của đối phương.
de sishì men zǎodiǎnrhjiā
Ý của anh ấy là chúng ta có thể về nhà sớm một chút.
2
tính từ
Nghĩa:thú vị, hay, có ý nghĩa (thường dùng trong cấu trúc 'yǒu yìsi').
Ví dụ (7)
jué dezhèdiàn yǐngfēi chángyǒu si
Tôi cảm thấy bộ phim này vô cùng thú vị.
xué hàn shìjiànhěnyǒu sideshì qing
Học tiếng Trung là một việc rất thú vị.
zhè rénshuō huàzhēnyǒu si jiādōuxiàole
Người này nói chuyện thật hài hước (thú vị), mọi người đều cười.
guówài yóu biéyǒu si
Đi du lịch nước ngoài đặc biệt thú vị.
běnshūyīdiǎnryìsiméiyǒuhěn liáo
Cuốn sách đó chẳng có chút thú vị nào cả, rất nhàm chán.
3
danh từ (token, of, affection)
Nghĩa:chút lòng thành, quà mọn (thường dùng khi biếu quà).
Ví dụ (7)
zhèshìdediǎnxiǎo siqǐngnínshōuxià
Đây là chút lòng thành nhỏ của tôi, xin ngài hãy nhận lấy.
zhèdiǎn sichéngjìngháiqǐngxiào
Chút quà mọn này không đáng là bao, mong bác vui vẻ nhận cho.
yòngqizhèzhǐshìpéng youjiāndediǎn si
Đừng khách sáo, đây chỉ là chút tấm lòng giữa bạn bè thôi.
yào shiqiántuì退huíláijiùgòu sile
Nếu bạn trả lại tiền thì không nể mặt nhau rồi (không đủ ý tứ/không coi tôi là bạn).
xiǎngbiǎo shì xiàde si
Tôi cũng muốn bày tỏ chút tấm lòng của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây