Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
yìsi
HSK 1/2
ý nghĩa, ý kiến, ý tứ (của câu nói, từ ngữ, hoặc người nói).
Hán Việt:Ý TƯ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
音Âm+心Tâm+田Điền

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

意思
yìsi
ý nghĩa, ý tứ, điều thú vị
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âmyīn
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điềntián
Ruộng (phía trên)
Bộ Điền
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Thanh âm (音) vang lên từ đáy lòng (心) tạo nên chữ Ý (意: ý định), hòa quyện cùng những suy tư sâu sắc của trí não và con tim (思: bộ Điền 田 trên bộ Tâm 心), biểu thị "ý nghĩa, ý tứ hay điều thú vị" (意思).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ý nghĩa, ý kiến, ý tứ (của câu nói, từ ngữ, hoặc người nói).
ENTiếng Anh:Meaning / Idea / Opinion.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐngwèn请问,zhè这gè个cí词shì是shénme什么yìsi意思?
Xin hỏi, cái từ này có nghĩa là gì vậy?
Excuse me, what does this word mean?
#2
wǒ我bù不míngbai明白nǐ你de的yìsi意思,qǐng请zàishuō再说yí一biàn遍。
Tôi không hiểu ý của bạn, làm ơn nói lại một lần nữa.
I don't understand what you mean. Please say it again.
#3
zhè这jù句huà话yǒu有liǎng两gè个bùtóng不同de的yìsi意思。
Câu nói này có hai ý nghĩa khác nhau.
This sentence has two different meanings.
#4
dàjiā大家jíshǐ即使bù不shuōhuà说话,yě也néng能míngbai明白duìfāng对方de的yìsi意思。
Mọi người cho dù không nói chuyện cũng có thể hiểu ý của đối phương.
Even if they don't speak, everyone can still understand each other.
#5
tā他de的yìsi意思shì是wǒmen我们kěyǐ可以zǎo早diǎnr点儿huíjiā回家。
Ý của anh ấy là chúng ta có thể về nhà sớm một chút.
What he means is that we can go home a little earlier.
2
Tính từ
VINghĩa:thú vị, hay, có ý nghĩa (thường dùng trong cấu trúc 'yǒu yìsi').
ENTiếng Anh:Meaning / Idea / Opinion
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我juéde觉得zhè这bù部diànyǐng电影fēicháng非常yǒuyìsi有意思。
Tôi cảm thấy bộ phim này vô cùng thú vị.
I think this movie is very interesting.
#2
xuéxí学习hànyǔ汉语shì是yí一jiàn件hěn很yǒuyìsi有意思de的shìqing事情。
Học tiếng Trung là một việc rất thú vị.
Learning Chinese is a very interesting thing.
#3
zhè这gè个rén人shuōhuà说话zhēn真yǒuyìsi有意思,dàjiā大家dōu都xiào笑le了。
Người này nói chuyện thật hài hước (thú vị), mọi người đều cười.
This person speaks in a really amusing way, and everyone laughed.
#4
qù去guówài国外lǚyóu旅游tèbié特别yǒuyìsi有意思。
Đi du lịch nước ngoài đặc biệt thú vị.
Traveling abroad is especially interesting.
#5
nà那běn本shū书yìdiǎnr一点儿yìsi意思yě也méiyǒu,没有,hěn很wúliáo无聊。
Cuốn sách đó chẳng có chút thú vị nào cả, rất nhàm chán.
That book is not interesting at all—it's very boring.
3
Danh từ (token, of, affection)
VINghĩa:chút lòng thành, quà mọn (thường dùng khi biếu quà).
ENTiếng Anh:Token of regard / Small gift.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是wǒ我de的yìdiǎn一点xiǎo小yìsi意思,qǐng请nín您shōuxià收下。
Đây là chút lòng thành nhỏ của tôi, xin ngài hãy nhận lấy.
This is just a small token of my appreciation; please accept it.
#2
zhè这diǎn点yìsi意思bù不chéng成jìngyì敬意,hái还qǐng请xiào笑nà纳。
Chút quà mọn này không đáng là bao, mong bác vui vẻ nhận cho.
This little gift hardly does justice to my respect, but I hope you'll accept it.
#3
búyòng不用kèqi客气,zhè这zhǐshì只是péngyou朋友jiān间de的yìdiǎn一点yìsi意思。
Đừng khách sáo, đây chỉ là chút tấm lòng giữa bạn bè thôi.
Don't mention it; it's just a small gesture between friends.
#4
nǐ你yàoshì要是bǎ把qián钱tuìhuí退回lái来,nà那jiù就bú不gòu够yìsi意思le了。
Nếu bạn trả lại tiền thì không nể mặt nhau rồi (không đủ ý tứ, không coi tôi là bạn).
If you return the money, that would be rather inconsiderate.
#5
wǒ我yě也xiǎng想biǎoshì表示yíxià一下wǒ我de的yìsi意思。
Tôi cũng muốn bày tỏ chút tấm lòng của mình.
I'd also like to show a little token of my appreciation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây