Hán Việt:TƯ••Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一丨一丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
田Điền+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
思
suy nghĩ, tư duy
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)

心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

思
suy nghĩ, tư duy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:suy nghĩ, tư duy
ENTiếng Anh:think, ponder, consider, miss
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我需要时间思考这个问题。
Tôi cần thời gian để suy nghĩ về vấn đề này.
I need time to think about this question.
#2
做决定前一定要三思。
Trước khi đưa ra quyết định nhất định phải suy nghĩ thật kỹ.
Be sure to think carefully before making a decision.
#3
她的思想非常独立。
Tư tưởng của cô ấy rất độc lập.
She is very independent in her thinking.
#4
中秋节让人容易思念故乡。
Tết Trung thu dễ làm người ta nhớ nhung quê hương.
The Mid-Autumn Festival easily makes people miss their hometown.
#5
你明白这句话的意思吗?
Bạn có hiểu ý nghĩa của câu nói này không?
Do you understand the meaning of this sentence?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây