Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
sī
HSK 3
suy nghĩ, tư duy
Hán Việt:TƯ••Loại từ:Danh từ
9 nét
丨フ一丨一丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
田Điền+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

思
sī
suy nghĩ, tư duy
田
Bộ Điềntián
Ruộng (phía trên)
Bộ Điền
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:suy nghĩ, tư duy
ENTiếng Anh:think, ponder, consider, miss
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xūyào需要shíjiān时间sīkǎo思考zhè这gè个wèntí问题。
Tôi cần thời gian để suy nghĩ về vấn đề này.
I need time to think about this question.
#2
zuò做juédìng决定qián前yídìng一定yào要sānsī三思。
Trước khi đưa ra quyết định nhất định phải suy nghĩ thật kỹ.
Be sure to think carefully before making a decision.
#3
tā她de的sīxiǎng思想fēicháng非常dúlì独立。
Tư tưởng của cô ấy rất độc lập.
She is very independent in her thinking.
#4
zhōngqiūjié中秋节ràng让rén人róngyì容易sīniàn思念gùxiāng故乡。
Tết Trung thu dễ làm người ta nhớ nhung quê hương.
The Mid-Autumn Festival easily makes people miss their hometown.
#5
nǐ你míngbai明白zhè这jù句huà话de的yìsi意思ma吗?
Bạn có hiểu ý nghĩa của câu nói này không?
Do you understand the meaning of this sentence?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây