suy nghĩ, tư duy
Hán việt: tai
丨フ一丨一丶フ丶丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lòng () suy nghĩ như ruộng () cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ .

Thành phần cấu tạo

suy nghĩ, tư duy
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tóu

Dùng cho gia súc như trâu, bò, lừa, la, lợn, hoặc củ tỏi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 头 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两头牛
hai con bò
几头羊
vài con cừu / dê
一两头猪
một hai con lợn
一头狮子
một con sư tử
一头大象
một con voi
几头牲畜
vài con gia súc

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suy nghĩ, tư duy
Ví dụ (5)
yàoshí jiān kǎozhè gewèn
Tôi cần thời gian để suy nghĩ về vấn đề này.
zuòjué dìngqián dìngyàosān
Trước khi đưa ra quyết định nhất định phải suy nghĩ thật kỹ.
de xiǎngfēi cháng
Tư tưởng của cô ấy rất độc lập.
zhōngqiūjiéràngrénróng niàn xiāng
Tết Trung thu dễ làm người ta nhớ nhung quê hương.
míng baizhèhuàde sima
Bạn có hiểu ý nghĩa của câu nói này không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây