思
丨フ一丨一丶フ丶丶
9
头
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ 思.
Thành phần cấu tạo
思
suy nghĩ, tư duy
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:suy nghĩ, tư duy
Ví dụ (5)
我需要时间思考这个问题。
Tôi cần thời gian để suy nghĩ về vấn đề này.
做决定前一定要三思。
Trước khi đưa ra quyết định nhất định phải suy nghĩ thật kỹ.
她的思想非常独立。
Tư tưởng của cô ấy rất độc lập.
中秋节让人容易思念故乡。
Tết Trung thu dễ làm người ta nhớ nhung quê hương.
你明白这句话的意思吗?
Bạn có hiểu ý nghĩa của câu nói này không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây