lǎo
già, cũ, lâu đời
Hán việt: lão
一丨一ノノフ
6
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Người lớn tuổi () lưng còng xuống (), tóc bạc phơ chống gậy bước đi chậm rãi, trải qua năm tháng là già .

Thành phần cấu tạo

lǎo
già, cũ, lâu đời
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:già, lớn tuổi (người), lâu đời (thời gian).
Ví dụ (8)
deyéyehěnlǎoliǎo
Ông nội tôi đã rất già rồi.
bùjuézìjǐlǎo
Tôi không cảm thấy bản thân mình già.
zhèshùhěnlǎoliǎo
Cái cây này rất lâu đời (cổ thụ) rồi.
shìdelǎopéngyǒu
Anh ấy là bạn cũ (bạn lâu năm) của tôi.
zhèjiādiànshìlǎozìhào
Cửa tiệm này là thương hiệu lâu đời.
2
adjective (food)
Nghĩa:dai, chín quá (thức ăn nấu quá lửa), già (rau củ).
Ví dụ (4)
ròuzhǔlǎoliǎoyǎobúdòng
Thịt nấu kỹ quá (dai) rồi, cắn không nổi.
zhèjīdànjiāntàilǎoliǎo
Trứng gà này rán kỹ quá rồi (bị khô).
qīngcàiyǒudiǎnerlǎo
Rau này hơi già (nhiều xơ).
yùmǐtàilǎoliǎobùhǎochī
Ngô già quá rồi ăn không ngon.
3
prefix / adverb
Nghĩa:lão, anh/chị... (tiền tố gọi người thân mật); cứ, hay (phó từ chỉ sự lặp lại tiêu cực).
Ví dụ (7)
lǎowángnǎér
Lão Vương (Anh Vương), anh đi đâu đấy?
lǎoshìchídào
Bạn cứ hay (lúc nào cũng) đến muộn.
biélǎokànzhe
Đừng có cứ nhìn tôi mãi thế.
shìjiālǐdelǎodà
Anh ấy là anh cả (lão đại) trong nhà.
lǎohǔlǎoshǔ
Con hổ và con chuột (Tiền tố 'Lão' không có nghĩa là già).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI