Chi tiết từ vựng

【lǎo】

heart
Nghĩa từ: già, cũ, lâu đời
Hán việt: lão
Hình ảnh:
老
Nét bút: 一丨一ノノフ
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Tính từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

lǎoshī

thầy cô giáo, giáo viên

lǎobǎn

ông chủ, bà chủ, sếp

lǎowài

người nước ngoài

gǔlǎo

Cổ xưa

lǎobǎixìng

百姓

Người dân bình thường

lǎodà

Cả, người lớn nhất

lǎoshi

Chân thật, ngay thẳng

lǎopó

Vợ

lǎorén

Người già

lǎoniánrén

年人

Người già

huílǎojiā

Về quê

Ví dụ:

bāwèi
八位
lǎoshī
Eight teachers.
Tám giáo viên.
shì
lǎoshī
ma
?
?
Is he a teacher?
Anh ấy là giáo viên phải không?
wèn
le
lǎoshī
师。
He went to ask the teacher.
Anh ấy đã đi hỏi giáo viên.
shì
lǎoshī
师。
He is a teacher.
Anh ấy là giáo viên.
de
lǎoshī
hěn
yángé
严格。
My teacher is very strict.
Giáo viên của tôi rất nghiêm khắc.
lǎoshī
师,
nínhǎo
您好!
Hello, teacher!
Xin chào thầy/cô!
shì
de
yīngyǔlǎoshī
英语师。
She is my English teacher.
Cô ấy là giáo viên tiếng Anh của tôi.
lǎoshī
gěi
wǒmen
我们
liú
le
zuòyè
作业。
The teacher gave us homework.
Giáo viên đã giao bài tập về nhà cho chúng tôi.
xiǎng
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
lǎoshī
师。
I want to become a teacher.
Tôi muốn trở thành một giáo viên.
zhīdào
知道,
yīnggāi
应该
wèn
lǎoshī
师。
I don't know, you should ask the teacher.
Tôi không biết, bạn nên hỏi giáo viên.
qǐngwèn
请问
lǎoshī
师,
nín
guìxìng
贵姓?
Excuse me, teacher, what's your surname?
Xin hỏi thầy, thầy họ gì?
zhèshì
这是
lǎoshī
de
bǐjìběn
笔记本。
This is the teacher's notebook.
Đây là quyển sổ ghi chú của giáo viên.
shì
éwén
俄文
lǎoshī
师。
He is a Russian teacher.
Anh ấy là giáo viên tiếng Nga.
zuótiān
昨天
jiàndào
见到
le
yígè
一个
lǎopéngyǒu
朋友。
I met an old friend yesterday.
Tôi gặp một người bạn cũ hôm qua.
liǎngwèi
两位
lǎoshī
Two teachers.
Hai giáo viên.
lǎoshī
gěi
wǒmen
我们
liú
le
zuòyè
作业。
The teacher gave us homework.
Cô giáo đã giao bài tập cho chúng tôi.
lǎoshī
zhèng
jiǎngkè
讲课。
The teacher is giving a lecture currently.
Giáo viên đang giảng bài.
shì
tǐyùlǎoshī
体育师。
He is a physical education teacher.
Anh ấy là giáo viên thể dục.
dāng
lǎoshī
师。
He serves as a teacher.
Anh ấy làm giáo viên.
zài
huǒchē
火车
shàng
yùdào
遇到
le
yígè
一个
lǎopéngyǒu
朋友。
I met an old friend on the train.
Tôi đã gặp một người bạn cũ trên tàu.
nǐmen
你们
de
lǎoshī
shìshuí
是谁?
Who is your (all's) teacher?
Giáo viên của các bạn là ai?
lǎoshī
yāoqiú
要求
xuéshēng
学生
zài
lǐtáng
礼堂
jíhé
集合。
The teacher asked the students to assemble in the auditorium.
Giáo viên yêu cầu học sinh tập hợp ở hội trường.
yǐqián
以前
shì
lǎoshī
师。
He was a teacher before.
Anh ấy trước đây là giáo viên.
xībian
西边
yǒu
yígè
一个
gǔlǎo
de
sìmiào
寺庙。
There's an ancient temple on the west side.
Ở hướng tây có một ngôi chùa cổ.
bówùguǎn
博物馆
yǒu
hěnduō
很多
gǔlǎo
de
wùpǐn
物品
There are many ancient items in the museum.
Bên trong bảo tàng có rất nhiều vật phẩm cổ xưa.
de
āyí
阿姨
shì
lǎoshī
师。
My aunt is a teacher.
Dì của tôi là giáo viên.
shì
zhōngxué
中学
shùxuélǎoshī
数学师。
He is a secondary school math teacher.
Ông ấy là giáo viên dạy toán ở trường trung học.
dújū
独居
de
lǎorén
jīngcháng
经常
gǎndào
感到
jìmò
寂寞。
Elderly people living alone often feel lonely.
Người già sống một mình thường cảm thấy cô đơn.
wǔhuì
舞会
shàng
上,
yùdào
遇到
le
xǔduō
许多
lǎopéngyǒu
朋友。
At the dance party, I met many old friends.
Tại buổi dạ hội, tôi gặp lại nhiều bạn bè cũ.
shì
tiàowǔ
跳舞
bān
de
lǎoshī
He is a dance class teacher.
Anh ấy là giáo viên dạy nhảy
Bình luận