麻
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
11
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình cây gai (林) phơi dưới mái nhà (广) cho khô, sợi gai dùng dệt vải thô, cây gai 麻.
Thành phần cấu tạo
麻
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Cây gai
Ví dụ (5)
这件衣服是用麻织成的。
Chiếc áo này được dệt từ sợi gai.
他买了一根粗麻绳。
Anh ấy đã mua một sợi dây thừng gai dày.
农民们在田里种麻。
Những người nông dân đang trồng cây gai trên cánh đồng.
夏天穿麻布衣服比较凉快。
Mùa hè mặc quần áo vải gai sẽ khá mát mẻ.
这些土豆被装在麻袋里。
Những củ khoai tây này được đựng trong bao tải gai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây