羽毛
yǔmáo
Lông vũ
Hán việt: vũ mao
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lông vũ
Ví dụ (3)
shangyǒugēnmáo
Trên đất có một chiếc lông vũ.
zhèjiànwàitàolitiánlemáo
Bên trong áo khoác này được nhồi lông vũ.
máohěnqīng
Lông vũ rất nhẹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây