Chi tiết từ vựng

【yǔ】

heart
Nghĩa từ: lông vũ
Hán việt:
Lượng từ: 片, 根
Nét bút: フ丶一フ丶一
Tổng số nét: 6
Loai từ: Danh từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

yǔróngfú

绒服

Áo lông vũ

yǔmáo

Lông vũ

yǔmáoqiú

毛球

Cầu lông

Ví dụ:

dōngtiān
冬天
lái
le
了,
mǎi
le
yījiàn
一件
xīn
de
yǔróngfú
绒服。
Winter has come, I bought a new down jacket.
Mùa đông đã đến, tôi đã mua một chiếc áo lông vũ mới.
zhèjiā
这家
diàn
de
yǔróngfú
绒服
dǎzhé
打折。
The down jackets in this store are on sale.
Áo lông vũ ở cửa hàng này đang giảm giá.
yèyúshíjiān
业余时间
wǒmen
我们
jīngcháng
经常
yǔmáoqiú
毛球。
We often play badminton in our spare time.
Thời gian rảnh rỗi chúng tôi thường đi đánh cầu lông.
Bình luận