羽
フ丶一フ丶一
6
片, 根
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình hai chiếc lông chim đặt cạnh nhau bay nhẹ nhàng, bộ lông mềm mại, lông vũ 羽.
Thành phần cấu tạo
羽
lông vũ
羽
Bộ Vũ
Hình hai chiếc lông chim cạnh nhau
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:lông vũ
Ví dụ (5)
这只鸟有美丽的羽毛。
Con chim này có bộ lông vũ tuyệt đẹp.
天空中飘落着一根白色的羽毛。
Một chiếc lông vũ màu trắng đang nhẹ nhàng rơi xuống từ bầu trời.
周末我经常和朋友打羽毛球。
Cuối tuần tôi thường chơi cầu lông cùng bạn bè.
冬天穿羽绒服很保暖。
Mùa đông mặc áo khoác lông vũ rất ấm áp.
雏鹰逐渐丰满了羽翼。
Chim đại bàng non dần dần mọc đầy đủ lông cánh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây