Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
想
吃
花菜。
I want to eat cauliflower.
Tôi muốn ăn bông cải.
花菜
含有
丰富
的
维生素。
Cauliflower is rich in vitamins.
Bông cải chứa nhiều vitamin.
花菜
可以
做成
很多
美味
的
菜。
Cauliflower can be made into many delicious dishes.
Bông cải có thể được chế biến thành nhiều món ngon.
Bình luận