Liên hệ
花菜
huācài
Súp lơ
Hán việt: hoa thái
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Súp lơ
Ví dụ (3)
yònghuācàizuòwǎnfàn
Cô ấy dùng súp lơ nấu bữa tối.
huācài yàogānjìng
Súp lơ cần được rửa sạch.
zhèpánhuācàihěncuì
Đĩa súp lơ này rất giòn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI