Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 香菜
HSK1
香菜
xiāngcài
Rau mùi
Hán việt:
hương thái
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 香菜
菜
【cài】
Món ăn, rau
香
【xiāng】
Mùi thơm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 香菜
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Rau mùi
Ví dụ (3)
tā
他
bù
不
xǐ
huan
喜
欢
xiāng
香
cài
菜
de
的
wèi
dào
味
道
。
Anh ấy không thích mùi của
rau mùi
.
miàn
tiáo
面
条
shang
上
fàng
放
le
了
xiāng
香
cài
菜
。
Trên mì có cho
rau mùi
.
xiāng
香
cài
菜
yào
要
zuì
hòu
最
后
zài
再
fàng
放
。
Rau mùi
nên cho vào sau cùng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây