Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
菜
里面
加
了
很多
香菜。
This dish has a lot of cilantro added.
Món này thêm rất nhiều rau mùi.
我
不
喜欢
香菜
的
味道。
I don't like the taste of cilantro.
Tôi không thích mùi của rau mùi.
香菜
对
健康
有
很
好
的
益处。
Cilantro has great health benefits.
Rau mùi có lợi ích tốt cho sức khỏe.
Bình luận