Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
荩
草
随风
摇摆。
The grass sways in the wind.
Cỏ ching rung rinh theo gió.
田野
间
长满
了
荩
草。
The fields are full of grass.
Đồng ruộng đầy ắp cỏ ching.
他们
决定
清理
这片
被
荩
草
覆盖
的
地区。
They decided to clear the area covered with grass.
Họ quyết định làm sạch khu vực bị phủ kín bởi cỏ ching.
Bình luận