Chi tiết từ vựng

荩草 【jìn cǎo】

heart
(Phân tích từ 荩草)
Nghĩa từ: Rau răm
Hán việt: tẫn thảo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jìn
cǎo
suífēng
随风
yáobǎi
摇摆。
The grass sways in the wind.
Cỏ ching rung rinh theo gió.
tiányě
田野
jiān
chángmǎn
长满
le
jìn
cǎo
草。
The fields are full of grass.
Đồng ruộng đầy ắp cỏ ching.
tāmen
他们
juédìng
决定
qīnglǐ
清理
zhèpiàn
这片
bèi
jìn
cǎo
fùgài
覆盖
de
dìqū
地区。
They decided to clear the area covered with grass.
Họ quyết định làm sạch khu vực bị phủ kín bởi cỏ ching.
Bình luận