Liên hệ
小时
xiǎoshí
tiếng, giờ (đơn vị đo khoảng thời gian - 60 phút).
Hán việt: tiểu thì
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tiếng, giờ (đơn vị đo khoảng thời gian - 60 phút).
Ví dụ (9)
 menyàozuòsānxiǎo shí小时dehuǒchē
Chúng tôi phải ngồi tàu hỏa suốt ba tiếng đồng hồ.
měi tiānxué liǎngxiǎo shí小时dehànyǔ
Mỗi ngày tôi học tiếng Trung hai tiếng.
xiǎo shí小时yǒuduō shaofēnzhōng
Một giờ đồng hồ có bao nhiêu phút?
zàiděnglebànxiǎoshí
Anh ấy đã đợi nửa tiếng đồng hồ trong mưa.
cóngzhèdào chǎng yàoduōxiǎoshí
Từ đây đến sân bay cần hơn một tiếng đồng hồ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI