Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
xiǎoshí
HSK 1
tiếng, giờ (đơn vị đo khoảng thời gian - 60 phút).
Hán Việt:TIỂU THỜI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
小Tiểu+日Nhật+寸Thốn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

小时
xiǎoshí
giờ, một tiếng đồng hồ
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểuxiǎo
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
Bộ Tiểu
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (bên trái)
Bộ Nhật
寸
Bộ Thốncùn
Đo / âm đọc (bên phải)
Bộ Thốn
Mẹo nhớ nhanh:

Một khoảng nhỏ (小: bộ Tiểu - nhỏ bé) được chia ra trong dòng chảy thời gian đo bằng bóng mặt trời (日) nhích từng tấc (寸) của chữ Thời (时) chính là đơn vị "giờ, một tiếng đồng hồ" (小时).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tiếng, giờ (đơn vị đo khoảng thời gian - 60 phút).
ENTiếng Anh:Hour (duration of time).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们yào要zuò坐sān三gè个xiǎoshí小时de的huǒchē火车。
Chúng tôi phải ngồi tàu hỏa suốt ba tiếng đồng hồ.
We need to take the train for three hours.
#2
wǒ我měitiān每天xuéxí学习liǎng两gè个xiǎoshí小时de的hànyǔ汉语。
Mỗi ngày tôi học tiếng Trung hai tiếng.
I study Chinese for two hours every day.
#3
yí一gè个xiǎoshí小时yǒu有duōshao多少fēnzhōng分钟?
Một giờ đồng hồ có bao nhiêu phút?
How many minutes are there in an hour?
#4
tā他zài在yǔ雨lǐ里děng等le了bàn半gè个xiǎoshí小时。
Anh ấy đã đợi nửa tiếng đồng hồ trong mưa.
He waited in the rain for half an hour.
#5
cóng从zhèlǐ这里dào到jīchǎng机场xūyào需要yí一gè个duō多xiǎoshí小时。
Từ đây đến sân bay cần hơn một tiếng đồng hồ.
It takes a little over an hour to get from here to the airport.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây