Chi tiết từ vựng
小时 【小時】【xiǎoshí】


(Phân tích từ 小时)
Nghĩa từ: Giờ
Hán việt: tiểu thì
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
等
了
七个
小时。
We waited for seven hours.
Chúng tôi đã đợi bảy tiếng.
我们
等
了
二个
小时。
We waited for two hours.
Chúng tôi đã đợi hai tiếng.
中午
我
休息
一
小时。
I take an hour break at noon.
Buổi trưa tôi được nghỉ một giờ.
两个
小时
Two hours.
Hai giờ đồng hồ.
半个
小时
Half an hour
Nửa giờ
我
每天
学习
两
小时
汉语。
I study Chinese for two hours every day.
Tôi học tiếng Trung hai giờ mỗi ngày.
从
北京
到
上海
坐飞机
只
需要
两
小时。
It only takes two hours to fly from Beijing to Shanghai.
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ mất hai giờ bằng máy bay.
电影
开始
在
一个
小时
后。
The movie starts in one hour.
Phim bắt đầu sau một giờ nữa.
这个
会议
持续
了
四
小时。
The meeting lasted for four hours.
Cuộc họp kéo dài bốn giờ.
我们
等
了
你
两个
小时。
We waited for you for two hours.
Chúng tôi đã đợi bạn hai giờ.
一个
小时
有
六十
分钟。
An hour has sixty minutes.
Một giờ có sáu mươi phút.
这款
车
的
最高
快
可以
达到
250
公里
/
小时。
The maximum speed of this car can reach 250 km/h.
Tốc độ tối đa của chiếc xe này có thể đạt được 250 km/giờ.
这条
公路
的
限制
快
是
80
公里
/
小时。
The speed limit on this road is 80 km/h.
Tốc độ tối đa trên con đường này là 80 km/giờ.
她
每天
才
睡
五个
小时。
She sleeps only five hours every day.
Cô ấy mỗi ngày chỉ ngủ năm tiếng.
每个
小时
的
天气预报
都
有
更新。
The weather forecast is updated every hour.
Dự báo thời tiết được cập nhật mỗi giờ.
小时候,
我
经常
捡
石头
玩。
When I was a child, I often collected stones to play with.
Hồi nhỏ, tôi thường nhặt đá chơi.
从
这里
到
机场
大约
半小时
车程。
It's about a half-hour drive from here to the airport.
Từ đây đến sân bay mất khoảng nửa giờ lái xe.
整个
过程
需要
一
小时。
The whole process takes an hour.
Toàn bộ quá trình mất một giờ
一
小时
够
我
完成
工作。
One hour is enough for me to finish the work.
Một giờ đủ để tôi hoàn thành công việc.
他
一连
工作
了
十个
小时。
He has been working continuously for ten hours.
Anh ấy đã làm việc liên tục mười giờ.
Bình luận