Chi tiết từ vựng

香草 【xiāngcǎo】

heart
(Phân tích từ 香草)
Nghĩa từ: Rau thơm
Hán việt: hương thảo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
jiā
xiāngcǎo
香草
zài
de
pīsà
披萨
shàng
上。
I like to add some herbs on my pizza.
Tôi thích thêm một ít cỏ thơm vào pizza của mình.
zhège
这个
dàngāo
蛋糕
shàngmiàn
上面
le
yīxiē
一些
xiāngcǎo
香草
This cake is sprinkled with some herbs on top.
Cái bánh này được rắc một ít cỏ thơm lên trên.
xiāngcǎo
香草
chá
duì
jiànkāng
健康
hěn
hǎo
好。
Herbal tea is very good for health.
Trà thảo mộc rất tốt cho sức khỏe.
Bình luận