Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
喜欢
加
香草
在
我
的
披萨
上。
I like to add some herbs on my pizza.
Tôi thích thêm một ít cỏ thơm vào pizza của mình.
这个
蛋糕
上面
撒
了
一些
香草。
This cake is sprinkled with some herbs on top.
Cái bánh này được rắc một ít cỏ thơm lên trên.
香草
茶
对
健康
很
好。
Herbal tea is very good for health.
Trà thảo mộc rất tốt cho sức khỏe.
Bình luận