Liên hệ
香草
xiāngcǎo
Rau thơm
Hán việt: hương thảo
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Rau thơm
Ví dụ (3)
zhèdàocàiyònglehěnduōxiāngcǎo
Món này dùng nhiều rau thơm.
xiāngcǎoràngtānggèngxiāng
Rau thơm làm canh thơm hơn.
zàiyáng táishangzhòngxiāngcǎo
Cô ấy trồng rau thơm trên ban công.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI