Màu tím
Hán việt: tử
丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
12
HSK 4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/noun
Nghĩa:tím, màu tím.
Ví dụ (8)
nàshìzǐsèdepútáowèidàofēichángtián
Kia là nho tím, vị vô cùng ngọt.
dōngtiāntàilěngliǎodeliǎndōubèidòngliǎo
Mùa đông lạnh quá, mặt anh ấy bị lạnh cóng đến mức tím tái lại.
zhèjiànzǐsèdeqúnzǐhěnshìhéxiǎndehěngāoguì
Chiếc váy màu tím này rất hợp với bạn, trông rất cao quý.
pǔluówàngsīdexūnyīcǎotiánshìyípiànzǐsèdehǎiyáng
Cánh đồng hoa oải hương ở Provence là một biển màu tím.
xiǎoxīnshuāiliǎojiāotuǐshàngqīngyíkuàiyíkuàide
Anh ấy không cẩn thận bị ngã một cú, trên chân chỗ xanh chỗ tím (bầm tím).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI