Hán Việt:THỈNH GIÁ••Loại từ:Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+青Thanh+亻Nhân đứng+叚Chữ Giả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

请假
xin nghỉ, xin nghỉ phép (nghỉ học, nghỉ làm).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (ly hợp)
VINghĩa:xin nghỉ, xin nghỉ phép (nghỉ học, nghỉ làm).
ENTiếng Anh:To ask for leave.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我身体不舒服,想向老师请假。
Em thấy không khỏe, muốn xin thầy giáo nghỉ phép.
I'm not feeling well and would like to ask the teacher for leave.
#2
他生病了,今天请假没来。
Anh ấy bị ốm rồi, hôm nay xin nghỉ không đến.
He is sick and took the day off today.
#3
如果你有急事,可以去请假。
Nếu bạn có việc gấp, có thể đi xin nghỉ.
If you have an urgent matter, you can ask for leave.
#4
我已经跟老板请假了。
Tôi đã xin phép sếp nghỉ rồi.
I've already asked my boss for leave.
#5
请假容易,销假难。
Xin nghỉ thì dễ, trả phép (đi làm lại, báo cáo lại) thì khó.
It's easy to ask for leave, but hard to report back after returning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

