请假
qǐngjià
xin nghỉ phép, xin nghỉ
Hán việt: thỉnh giá
HSK 2
Động từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (separable)
Nghĩa:xin nghỉ, xin nghỉ phép (nghỉ học, nghỉ làm).
Ví dụ (9)
shēntǐbùshūfúxiǎngxiànglǎoshīqǐngjià
Em thấy không khỏe, muốn xin thầy giáo nghỉ phép.
shēngbìngliǎojīntiānqǐngjià请假méilái
Anh ấy bị ốm rồi, hôm nay xin nghỉ không đến.
rúguǒyǒushìkěyǐqǐngjià
Nếu bạn có việc gấp, có thể đi xin nghỉ.
yǐjīnggēnlǎobǎnqǐngjià请假liǎo
Tôi đã xin phép sếp nghỉ rồi.
qǐngjià请假róngyìxiāojiǎnán
Xin nghỉ thì dễ, trả phép (đi làm lại/báo cáo lại) thì khó.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI