Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
qǐngjià
HSK 2
xin nghỉ, xin nghỉ phép (nghỉ học, nghỉ làm).
Hán Việt:THỈNH GIÁ••Loại từ:Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn+青Thanh+亻Nhân đứng+叚Chữ Giả

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

请假
qǐngjià
xin nghỉ phép, xin nghỉ
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
青
Thanhqīng
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứngrén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân đứng
叚
Chữ Giảjiǎ
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng lời nói (讠) chân thành, trong sáng (青) để thưa gửi (请: thỉnh - xin phép) mong được tạm gác công việc cho con người (亻) có kỳ nghỉ ngơi (假: giá - nghỉ phép, kèm chữ Giả 叚) chính là "xin nghỉ phép" (请假).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (ly hợp)
VINghĩa:xin nghỉ, xin nghỉ phép (nghỉ học, nghỉ làm).
ENTiếng Anh:To ask for leave.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我shēntǐ身体bù不shūfu舒服,xiǎng想xiàng向lǎoshī老师qǐngjià请假。
Em thấy không khỏe, muốn xin thầy giáo nghỉ phép.
I'm not feeling well and would like to ask the teacher for leave.
#2
tā他shēngbìng生病le了,jīntiān今天qǐngjià请假méi没lái来。
Anh ấy bị ốm rồi, hôm nay xin nghỉ không đến.
He is sick and took the day off today.
#3
rúguǒ如果nǐ你yǒu有jíshì急事,kěyǐ可以qù去qǐngjià请假。
Nếu bạn có việc gấp, có thể đi xin nghỉ.
If you have an urgent matter, you can ask for leave.
#4
wǒ我yǐjīng已经gēn跟lǎobǎn老板qǐngjià请假le了。
Tôi đã xin phép sếp nghỉ rồi.
I've already asked my boss for leave.
#5
qǐngjià请假róngyì容易,xiāojià销假nán难。
Xin nghỉ thì dễ, trả phép (đi làm lại, báo cáo lại) thì khó.
It's easy to ask for leave, but hard to report back after returning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây