Liên hệ
西葫芦
xīhúlu
Bí ngòi
Hán việt: tây lô
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bí ngòi
Ví dụ (3)
西lu chǎojīdàn
Bí ngòi có thể xào với trứng.
zhègēn西luhěnxīnxiān
Quả bí ngòi này rất tươi.
西luqiēchéngbáopiàn
Cô ấy cắt bí ngòi thành lát mỏng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI