Chi tiết từ vựng

西葫芦 【xīhúlu】

heart
(Phân tích từ 西葫芦)
Nghĩa từ: Quả bí xanh
Hán việt: tây lô
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xīhúlú
西葫芦
shì
yīzhǒng
一种
chángjiàn
常见
de
shūcài
蔬菜。
Zucchini is a common vegetable.
Bí ngòi là một loại rau phổ biến.
juédìng
决定
zài
huāyuánlǐ
花园里
zhǒng
yīxiē
一些
xīhúlú
西葫芦
He decided to plant some zucchinis in the garden.
Anh ấy quyết định trồng một số bí ngòi trong vườn.
xīhúlú
西葫芦
kěyǐ
可以
zuòchéng
做成
xǔduō
许多
měiwèi
美味
de
càiyáo
菜肴。
Zucchini can be made into many delicious dishes.
Bí ngòi có thể được chế biến thành nhiều món ăn ngon.
Bình luận