西葫芦
xīhúlu
Quả bí xanh
Hán việt: tây lô
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
xīhúlú西葫芦shìzhòngchángjiàndeshūcài。
Bí ngòi là một loại rau phổ biến.
2
juédìngzàihuāyuánzhòngyīxiē西húlú。
Anh ấy quyết định trồng một số bí ngòi trong vườn.
3
xīhúlú西葫芦kěyǐzuòchéngxǔduōměiwèidecàiyáo。
Bí ngòi có thể được chế biến thành nhiều món ăn ngon.

Từ đã xem

AI