Chi tiết từ vựng

黄瓜 【huángguā】

heart
(Phân tích từ 黄瓜)
Nghĩa từ: Dưa leo
Hán việt: none qua
Lượng từ: 条
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
huángguā
黄瓜
hěncuì
很脆。
This cucumber is very crispy.
Quả dưa chuột này rất giòn.
xǐhuān
喜欢
chī
huángguā
黄瓜
I like eating cucumbers.
Tôi thích ăn dưa chuột.
huángguā
黄瓜
qièchéng
切成
le
xiǎokuài
小块。
He cut the cucumber into small pieces.
Anh ấy cắt dưa chuột thành những miếng nhỏ.
Bình luận