Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
黄瓜
很脆。
This cucumber is very crispy.
Quả dưa chuột này rất giòn.
我
喜欢
吃
黄瓜。
I like eating cucumbers.
Tôi thích ăn dưa chuột.
他
把
黄瓜
切成
了
小块。
He cut the cucumber into small pieces.
Anh ấy cắt dưa chuột thành những miếng nhỏ.
Bình luận