huáng
Màu vàng
Hán việt: none
HSK 2/3
Tính từ

Gợi nhớ

Hình ngọc hoàng sáng rực, màu sắc quý phái, màu vàng .

Thành phần cấu tạo

huáng
Màu vàng
Bộ Hoàng
Hình ngọc hoàng treo trên người

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:vàng (màu sắc).
Ví dụ (8)
qiūtiāndàoleshùyèdōubiànhuángliǎo
Mùa thu đến rồi, lá cây đều đã chuyển sang màu vàng.
jīntiānchuān穿liǎojiànhuángsèdeqúnzǐ
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng.
huánghéshìzhōngguódìèrchángbèichēngwéimǔqīn
Sông Hoàng Hà là con sông dài thứ hai Trung Quốc, được gọi là sông Mẹ.
zhèzhǒngxiāngjiāopíhuángliǎoshuōmíngshútòuliǎo
Vỏ loại chuối này vàng rồi, chứng tỏ đã chín kỹ.
zhōngguórénshìhuángzhǒngrén
Người Trung Quốc cũng là người da vàng.
2
verb/adjective (slang)
Nghĩa:hỏng, thất bại (kế hoạch/việc làm ăn), hoặc đồi trụy/khiêu dâm (nghĩa lóng).
Ví dụ (6)
zhèshēngyìzuìhòuháishìhuángliǎo
Vụ làm ăn này cuối cùng vẫn bị hỏng (đổ bể) rồi.
yīnwèiméiréntóuzīnàgexiàngmùyǐjīnghuángliǎo
Vì không có ai đầu tư, dự án đó đã chết yểu (thất bại) rồi.
rúguǒzàibùnǔlìzhèshìérzhèjiùhuáng
Nếu không nỗ lực nữa thì việc này sẽ hỏng bét đấy.
wǒmenyàojiānjuédǎjīhuáng
Chúng ta phải kiên quyết bài trừ 'mại dâm (vàng), cờ bạc, ma túy'.
sǎohuángdǎfēi
Quét sạch văn hóa phẩm đồi trụy và phi pháp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI