Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jiāo
HSK 4
hạt tiêu
Hán Việt:TIÊU••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
木Mộc+叔Chữ Thúc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

椒
jiāo
hạt tiêu
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
叔
Chữ Thúcshū
chú, chú út / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài cây gỗ leo (木) được người chú (叔) trồng ngoài vườn cho ra những chùm hạt cay nồng chính là cây hồ tiêu, hạt tiêu (椒).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:hạt tiêu
ENTiếng Anh:pepper, chili
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
cài菜lǐ里fàng放le了huājiāo花椒。
Trong món ăn có cho hoa tiêu.
Sichuan pepper was added to the dish.
#2
tā他xǐhuan喜欢chī吃làjiāo辣椒。
Anh ấy thích ăn ớt.
He likes eating chili peppers.
#3
hēi黑jiāo椒niúròu牛肉hěn很xiāng香。
Bò tiêu đen rất thơm.
The black pepper beef smells delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây