Liên hệ
jiāo
hạt tiêu
Hán việt: tiêu
一丨ノ丶丨一一丨ノ丶フ丶
12
粒, 只
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hạt tiêu
Ví dụ (3)
càilifànglehuājiāo
Trong món ăn có cho hoa tiêu.
 huanchīlàjiāo
Anh ấy thích ăn ớt.
hēijiāoniúròuhěnxiāng
Bò tiêu đen rất thơm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI