Liên hệ
头疼
tóuténg
đau đầu (đau về mặt thể xác, bệnh lý).
Hán việt: đầu đông
HSK 2
Động từTính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đau đầu (đau về mặt thể xác, bệnh lý).
Ví dụ (7)
jīn tiānyǒudiǎnrtóuténg
Hôm nay tôi hơi đau đầu một chút.
gǎn màole shāoérqiětóuténg
Anh ấy bị cảm rồi, sốt và còn đau đầu nữa.
zhèrtàichǎolechǎodetóuténg
Chỗ này ồn quá, ồn đến mức tôi đau cả đầu.
letàiduōjiǔxiàn zàitóuhěnténg
Uống nhiều rượu quá, bây giờ đầu rất đau.
yǒuzhìtóuténgdeyàoma
Bạn có thuốc trị đau đầu không?
2
tính từ (ẩn dụ)
Nghĩa:đau đầu, nhức óc (nghĩa bóng: gặp chuyện rắc rối, phiền phức, khó giải quyết).
Ví dụ (7)
zhèjiànshìzhēnràngréntóuténg
Việc này thật khiến người ta đau đầu (phiền lòng).
tiáo dehái zirànglǎo shīhěntóuténg
Đứa trẻ nghịch ngợm đó làm giáo viên rất đau đầu.
miàn duìzhèmeduōwèntíhěntóuténg
Đối mặt với nhiều vấn đề thế này, tôi cũng rất đau đầu.
zhèshìlìngréntóuténgdenán
Đây là một bài toán khó gây đau đầu.
biélexiǎng láijiùtóuténg
Đừng nhắc nữa, nhớ đến là thấy đau đầu rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI