疼
丶一ノ丶一ノフ丶丶丶
10
阵
HSK 1/2
Động từ
Gợi nhớ
Bệnh (疒) vào mùa đông (冬) lạnh giá càng nhức nhối hơn, cơ thể ốm yếu buốt giá là đau 疼.
Thành phần cấu tạo
疼
đau, nhức nhối
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (phía dưới bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
verb/adjective
Nghĩa:đau, nhức (cảm giác khó chịu về thể xác).
Ví dụ (8)
我的头很疼。
Đầu của tôi rất đau.
你哪儿疼?
Bạn bị đau ở đâu?
哎哟,疼死我了!
Ái chà, đau chết tôi rồi!
我不小心咬到了舌头,真疼。
Tôi không cẩn thận cắn phải lưỡi, đau thật đấy.
昨天晚上我牙疼得睡不着。
Tối hôm qua tôi đau răng đến mức không ngủ được.
2
Động từ
Nghĩa:cưng chiều, thương yêu (thường dùng cho người lớn đối với trẻ em).
Ví dụ (7)
奶奶最疼我了。
Bà nội là thương tôi nhất.
父母都很疼爱自己的孩子。
Cha mẹ đều rất yêu thương con cái của mình.
虽然他很严厉,但其实很疼妹妹。
Tuy anh ấy rất nghiêm khắc, nhưng thực ra rất thương em gái.
这也是一种疼爱的方式。
Đây cũng là một cách yêu thương.
别太惯着孩子,那是害他不是疼他。
Đừng quá chiều hư đứa trẻ, đó là hại nó chứ không phải thương nó đâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây