Hán Việt:ĐỒNG••Loại từ:Động từ
10 nét
丶一ノ丶一ノフ丶丶丶
Không dùng lượng từ riêng
疒Nạch+冬Đông
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
疼
đau, nhức nhối
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)

冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (phía dưới bên phải)
Hình ảnh minh họa

疼
đau, nhức (cảm giác khó chịu về thể xác).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ / tính từ
VINghĩa:đau, nhức (cảm giác khó chịu về thể xác).
ENTiếng Anh:To ache / To hurt / Painful.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我的头很疼。
Đầu của tôi rất đau.
My head really hurts.
#2
你哪儿疼?
Bạn bị đau ở đâu?
Where does it hurt?
#3
哎哟,疼死我了!
Ái chà, đau chết tôi rồi!
Ouch, it hurts so much!
#4
我不小心咬到了舌头,真疼。
Tôi không cẩn thận cắn phải lưỡi, đau thật đấy.
I accidentally bit my tongue. It really hurts.
#5
昨天晚上我牙疼得睡不着。
Tối hôm qua tôi đau răng đến mức không ngủ được.
Last night my toothache was so bad that I couldn't sleep.
2
Động từ
VINghĩa:cưng chiều, thương yêu (thường dùng cho người lớn đối với trẻ em).
ENTiếng Anh:To dote on / To love dearly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
奶奶最疼我了。
Bà nội là thương tôi nhất.
Grandma loves me the most.
#2
父母都很疼爱自己的孩子。
Cha mẹ đều rất yêu thương con cái của mình.
Parents all dearly love their own children.
#3
虽然他很严厉,但其实很疼妹妹。
Tuy anh ấy rất nghiêm khắc, nhưng thực ra rất thương em gái.
Although he is very strict, he actually cares a lot about his younger sister.
#4
这也是一种疼爱的方式。
Đây cũng là một cách yêu thương.
This is also a way of showing love.
#5
别太惯着孩子,那是害他不是疼他。
Đừng quá chiều hư đứa trẻ, đó là hại nó chứ không phải thương nó đâu.
Don't spoil your child too much; that's harming him, not loving him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây