téng
đau, nhức nhối
Hán việt: đông
丶一ノ丶一ノフ丶丶丶
10
HSK 1/2
Động từ

Gợi nhớ

Bệnh () vào mùa đông () lạnh giá càng nhức nhối hơn, cơ thể ốm yếu buốt giá là đau .

Thành phần cấu tạo

téng
đau, nhức nhối
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
Đông
Mùa đông / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb/adjective
Nghĩa:đau, nhức (cảm giác khó chịu về thể xác).
Ví dụ (8)
detóuhěnténg
Đầu của tôi rất đau.
nǎérténg
Bạn bị đau ở đâu?
āiyōténgsǐliǎo
Ái chà, đau chết tôi rồi!
xiǎoxīnyǎodàoleshétouzhēnténg
Tôi không cẩn thận cắn phải lưỡi, đau thật đấy.
zuótiānwǎnshàngténgshuìbùzhe
Tối hôm qua tôi đau răng đến mức không ngủ được.
2
Động từ
Nghĩa:cưng chiều, thương yêu (thường dùng cho người lớn đối với trẻ em).
Ví dụ (7)
nǎinaizuìténgliǎo
Bà nội là thương tôi nhất.
fùmǔdōuhěnténgàizìjǐdeháizi
Cha mẹ đều rất yêu thương con cái của mình.
suīránhěnyánlìdànqíshíhěnténgmèimei
Tuy anh ấy rất nghiêm khắc, nhưng thực ra rất thương em gái.
zhèshìyìzhǒngténgàidefāngshì
Đây cũng là một cách yêu thương.
biétàiguànzheháizinàshìhàibúshìténg
Đừng quá chiều hư đứa trẻ, đó là hại nó chứ không phải thương nó đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI