Chi tiết từ vựng
胡萝卜 【húluóbo】


(Phân tích từ 胡萝卜)
Nghĩa từ: Củ cà rốt
Hán việt: hồ la bặc
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他们
用
胡萝卜
做
鼻子
给
堆雪人。
They use a carrot for the snowman's nose.
Họ dùng cà rốt làm mũi cho người tuyết.
Bình luận