Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
南瓜 【nánguā】
(Phân tích từ 南瓜)
Nghĩa từ:
Bí
Hán việt:
na qua
Lượng từ: 个
Cấp độ:
Từ vựng tiếng Trung về rau củ quả
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
zhège
这个
nánguā
南瓜
hěndà
很大。
This pumpkin is very big.
Quả bí này rất to.
wǒ
我
xiǎng
想
zuò
做
nánguābǐng
南瓜
饼。
I want to make pumpkin cakes.
Tôi muốn làm bánh bí ngô.
nánguā
南瓜
tāng
汤
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
Pumpkin soup is very delicious.
Canh bí ngô rất ngon.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập