Chi tiết từ vựng

南瓜 【nánguā】

heart
(Phân tích từ 南瓜)
Nghĩa từ:
Hán việt: na qua
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
nánguā
南瓜
hěndà
很大。
This pumpkin is very big.
Quả bí này rất to.
xiǎng
zuò
nánguābǐng
南瓜饼。
I want to make pumpkin cakes.
Tôi muốn làm bánh bí ngô.
nánguā
南瓜
tāng
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
Pumpkin soup is very delicious.
Canh bí ngô rất ngon.
Bình luận