杏鲍菇
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "杏鲍菇" (xìngbàogū) nghĩa là "Nấm đùi gà", ghép bởi: 杏 (xìng): Quả mơ + 鲍 (bào): bào ngư + 菇 (gū): cây nấm.
Thành phần cấu tạo
杏鲍菇
Nấm đùi gà
木
口
鱼
包
艹
姑
Hình ảnh:

Phân tích từ 杏鲍菇
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nấm đùi gà
Ví dụ (5)
杏鲍菇炒牛肉非常好吃。
Nấm đùi gà xào thịt bò rất ngon.
超市里有卖新鲜的杏鲍菇吗?
Trong siêu thị có bán nấm đùi gà tươi không?
我喜欢把杏鲍菇切成片来烤。
Tôi thích cắt nấm đùi gà thành từng lát để nướng.
杏鲍菇营养丰富,吃起来有肉的口感。
Nấm đùi gà rất giàu dinh dưỡng và khi ăn có kết cấu giống như thịt.
今晚我们吃火锅,记得买一些杏鲍菇。
Tối nay chúng ta ăn lẩu, nhớ mua một ít nấm đùi gà nhé.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây