Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
杏鲍菇
xìngbàogū
Nấm đùi gà
Hán việt: hạnh bào
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "杏鲍菇" (xìngbàogū) nghĩa là "Nấm đùi gà", ghép bởi: 杏 (xìng): Quả mơ + 鲍 (bào): bào ngư + 菇 (gū): cây nấm.

Thành phần cấu tạo

杏鲍菇
xìngbàogū
Nấm đùi gà
木
口
鱼
包
艹
姑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nấm đùi gà
Ví dụ (5)
xìng杏bào鲍gū菇chǎo炒niú牛ròu肉fēi cháng非常hǎo chī好吃。
Nấm đùi gà xào thịt bò rất ngon.
chāo shì超市lǐ里yǒu有mài卖xīn xiān新鲜de的xìng杏bào鲍gū菇ma吗?
Trong siêu thị có bán nấm đùi gà tươi không?
wǒ我xǐ huan喜欢bǎ把xìng杏bào鲍gū菇qiē切chéng成piàn片lái来kǎo烤。
Tôi thích cắt nấm đùi gà thành từng lát để nướng.
xìng杏bào鲍gū菇yíng yǎng营养fēng fù丰富,chī吃qǐ lái起来yǒu有ròu肉de的kǒu口gǎn感。
Nấm đùi gà rất giàu dinh dưỡng và khi ăn có kết cấu giống như thịt.
jīn今wǎn晚wǒ men我们chī吃huǒ火guō锅,jì de记得mǎi买yì一xiē些xìng杏bào鲍gū菇。
Tối nay chúng ta ăn lẩu, nhớ mua một ít nấm đùi gà nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây