xìng
Quả mơ
Hán việt: hạnh
一丨ノ丶丨フ一
7
只, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Quả trên cây () ngọt mọng cho miệng () ăn, trái mơ vàng thơm, quả mơ .

Thành phần cấu tạo

xìng
Quả mơ
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quả mơ
Ví dụ (5)
zhèxìngzihěnsuān
Mấy quả mơ này rất chua.
yuànzizhòngzhexìngshù
Trong sân có trồng một cây mơ.
chūntiānláilexìnghuādōukāile
Mùa xuân đến rồi, hoa mơ đều đã nở.
huānchīxìngrénbǐng gān
Tôi thích ăn bánh quy hạnh nhân.
qiūtiāndeyínxìngshìjīnhuángde
Lá cây bạch quả vào mùa thu có màu vàng óng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây