杏
一丨ノ丶丨フ一
7
只, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Quả trên cây (木) ngọt mọng cho miệng (口) ăn, trái mơ vàng thơm, quả mơ 杏.
Thành phần cấu tạo
杏
Quả mơ
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quả mơ
Ví dụ (5)
这几个杏子很酸。
Mấy quả mơ này rất chua.
院子里种着一棵杏树。
Trong sân có trồng một cây mơ.
春天来了,杏花都开了。
Mùa xuân đến rồi, hoa mơ đều đã nở.
我喜欢吃杏仁饼干。
Tôi thích ăn bánh quy hạnh nhân.
秋天的银杏叶是金黄色的。
Lá cây bạch quả vào mùa thu có màu vàng óng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây