Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
茶树菇
cháshùgū
Nấm tràm
Hán việt: trà thọ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "茶树菇" (cháshùgū) nghĩa là "Nấm tràm", ghép bởi: 茶 (chá): trà + 树 (shù): cây + 菇 (gū): cây nấm.

Thành phần cấu tạo

茶树菇
cháshùgū
Nấm tràm
艹
人
木
又
寸
姑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nấm tràm
Ví dụ (3)
chá茶shù树gū菇kě yǐ可以dùn炖jī鸡tāng汤。
Nấm tràm có thể hầm canh gà.
zhè这bāo包chá茶shù树gū菇shì是gān干de的。
Gói nấm tràm này là loại khô.
tā她bǎ把chá茶shù树gū菇xǐ洗gān jìng干净。
Cô ấy rửa sạch nấm tràm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây