Liên hệ
zhī
linh chi; thành tố trong mè/vừng 芝麻
Hán việt: chi
一丨丨丶フ丶
6
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:linh chi; thành tố trong mè/vừng 芝麻
Ví dụ (5)
 huanchīhēizhīma
Tôi thích ăn chè mè đen.
jiǎnlezhīmadiūlexīguā西
Nhặt hạt mè, mất quả dưa hấu (Tham bát bỏ mâm).
língzhīshìzhǒngzhēn guìdezhōngyào
Nấm linh chi là một loại thuốc Đông y quý giá.
qǐngzàitāngjiādiǎnzhīmayóu
Xin hãy cho thêm một chút dầu mè vào súp.
zhè gedàng āojiālehěnduōzhīshì
Trong chiếc bánh này có thêm rất nhiều phô mai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI