Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 金针菇
HSK1
金针菇
jīnzhēngū
Nấm kim châm
Hán việt:
kim châm
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 金针菇
菇
【gū】
cây nấm, loại nấm ăn được
金
【jīn】
Kim loại nói chung, vàng
针
【zhēn】
Kim khâu
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 金针菇
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Nấm kim châm
Ví dụ (3)
huǒ
火
guō
锅
li
里
fàng
放
le
了
jīn
金
zhēn
针
gū
菇
。
Trong lẩu có cho
nấm kim châm
.
jīn
金
zhēn
针
gū
菇
hěn
róng
yì
很
容
易
shú
熟
。
Nấm kim châm
rất dễ chín.
tā
她
bǎ
把
jīn
金
zhēn
针
gū
菇
xǐ
洗
gān
jìng
干
净
。
Cô ấy rửa sạch
nấm kim châm
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây