Chi tiết từ vựng

金针菇 【jīnzhēngū】

heart
(Phân tích từ 金针菇)
Nghĩa từ: Nấm kim châm
Hán việt: kim châm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīnzhēngū
金针菇
shì
xǔduō
许多
yàzhōu
亚洲
càiyáo
菜肴
zhōng
chángjiàn
常见
de
yīzhǒng
一种
shícái
食材。
Enoki mushrooms are a common ingredient in many Asian dishes.
Kim châm cú là một loại nguyên liệu thường thấy trong nhiều món ăn Á Châu.
xǐhuān
喜欢
de
tāng
lǐjiā
里加
yīxiē
一些
jīnzhēngū
金针菇
I like to add some enoki mushrooms to my soup.
Tôi thích thêm một ít kim châm cú vào súp của mình.
jīnzhēngū
金针菇
bùjǐn
不仅
wèidàoxiānměi
味道鲜美,
érqiě
而且
yíngyǎngjiàzhí
营养价值
hěn
gāo
高。
Enoki mushrooms are not only delicious but also highly nutritious.
Kim châm cú không chỉ có hương vị thơm ngon mà còn có giá trị dinh dưỡng cao.
Bình luận