Hán Việt:CHÂM••Loại từ:danh từ
7 nét
ノ一一一丨一丨
钅Kim+十Thập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
针
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)

十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

针
Kim khâu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Kim khâu
ENTiếng Anh:needle, pin, injection
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
借我一根针和一条线。
Cho tôi mượn một cây kim và một sợi chỉ.
Lend me a needle and some thread.
#2
这就像大海捞针一样难。
Việc này khó như mò kim đáy biển vậy.
This is as difficult as looking for a needle in the sea.
#3
奶奶眼睛不好,穿不上针。
Mắt bà nội kém rồi, không xâu kim được.
Grandma's eyesight is poor, so she can't thread a needle.
#4
我的手指被针扎了一下。
Ngón tay của tôi bị kim đâm một cái.
My finger was pricked by a needle.
#5
她不小心把针掉在地上了。
Cô ấy sơ ý làm rơi cây kim xuống đất rồi.
She accidentally dropped the needle on the floor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây