Chi tiết từ vựng

【針】【zhēn】

heart
Nghĩa từ: Kim khâu
Hán việt: châm
Lượng từ: 根
Nét bút: ノ一一一フ一丨
Tổng số nét: 7
Loai từ:
Từ ghép:

dǎzhēn

Tiêm, chích

zhāzhēn

châm cứu

jīnzhēngū

Nấm kim châm

Ví dụ:

xiǎomíngpà
小明怕
dǎzhēn
Xiao Ming is afraid of injections.
Xiao Ming sợ tiêm.
yīshēng
医生
jiànyì
建议
dǎzhēn
The doctor advised me to get an injection.
Bác sĩ khuyên tôi nên tiêm.
zhèzhǒng
这种
yìmiáo
疫苗
xūyào
需要
dǎzhēn
liǎngcì
两次。
This vaccine requires two injections
Loại vaccine này cần tiêm hai lần.
wǒmen
我们
dōu
xūyào
需要
dǎzhēn
jiēzhòng
接种。
We all need to get vaccinated.
Chúng ta cần phải tiêm chủng.
dǎzhēn
huì
téngma
疼吗?
Does it hurt to get an injection?
Tiêm có đau không?
hěnduō
很多
bìngrén
病人
shuō
zhāzhēn
hòu
gǎndào
感到
fàngsōng
放松。
Many patients say they feel relaxed after acupuncture.
Nhiều bệnh nhân nói rằng họ cảm thấy thư giãn sau khi châm cứu.
zhāzhēn
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
huǎnjiě
缓解
bèitòng
背痛。
Acupuncture can help alleviate back pain.
Châm cứu có thể giúp giảm đau lưng.
de
xīgài
膝盖
téng
疼,
kěnéng
可能
xūyào
需要
zhāzhēn
My knee hurts, I may need acupuncture.
Đầu gối của tôi đau, có lẽ cần phải châm cứu.
yīzhǒng
一种
hěnxì
很细
hěn
de
zhēn
a very thin, very small needle.
một loại kim rất mảnh rất nhỏ.
Bình luận