Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhēn
HSK 3
Kim khâu
Hán Việt:CHÂM••Loại từ:danh từ
7 nét
ノ一一一丨一丨
钅Kim+十Thập

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

针
zhēn
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
十
Bộ Thậpshí
Mười / âm đọc (bên phải)
Bộ Thập
Mẹo nhớ nhanh:

Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Kim khâu
ENTiếng Anh:needle, pin, injection
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jiè借wǒ我yì一gēn根zhēn针hé和yì一tiáo条xiàn线。
Cho tôi mượn một cây kim và một sợi chỉ.
Lend me a needle and some thread.
#2
zhè这jiù就xiàng像dàhǎi大海lāo捞zhēn针yíyàng一样nán难。
Việc này khó như mò kim đáy biển vậy.
This is as difficult as looking for a needle in the sea.
#3
nǎinai奶奶yǎnjing眼睛bù不hǎo好,chuān穿bú不shàng上zhēn针。
Mắt bà nội kém rồi, không xâu kim được.
Grandma's eyesight is poor, so she can't thread a needle.
#4
wǒ我de的shǒuzhǐ手指bèi被zhēn针zhā扎le了yíxià一下。
Ngón tay của tôi bị kim đâm một cái.
My finger was pricked by a needle.
#5
tā她bù不xiǎoxīn小心bǎ把zhēn针diào掉zài在dì地shàng上le了。
Cô ấy sơ ý làm rơi cây kim xuống đất rồi.
She accidentally dropped the needle on the floor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây