针
ノ一一一フ一丨
7
根
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 針 có bộ Kim (金), giản thể 针 giữ ý thanh kim loại (钅) nhỏ nhọn, kim khâu 针.
Thành phần cấu tạo
针
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Kim khâu
Ví dụ (5)
借我一根针和一条线。
Cho tôi mượn một cây kim và một sợi chỉ.
这就像大海捞针一样难。
Việc này khó như mò kim đáy biển vậy.
奶奶眼睛不好,穿不上针。
Mắt bà nội kém rồi, không xâu kim được.
我的手指被针扎了一下。
Ngón tay của tôi bị kim đâm một cái.
她不小心把针掉在地上了。
Cô ấy sơ ý làm rơi cây kim xuống đất rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây