雪耳
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "雪耳" (xuě'ěr) nghĩa là "Nấm tuyết", ghép bởi: 雪 (xuě): tuyết + 耳 (ěr): tai.
Thành phần cấu tạo
雪耳
Nấm tuyết
雨
彐
耳
Hình ảnh:

Phân tích từ 雪耳
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nấm tuyết
Ví dụ (3)
雪耳可以做甜汤。
Nấm tuyết có thể nấu chè.
干雪耳需要先泡发。
Nấm tuyết khô cần ngâm nở trước.
这碗雪耳汤很清甜。
Bát chè nấm tuyết này rất ngọt thanh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây