Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xuě
HSK 2
tuyết (hiện tượng thời tiết hoặc vật chất màu trắng lạnh).
Hán Việt:TUYẾT••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
雨Vũ+彐Kệ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

雪
xuě
tuyết
雨
Bộ Vũyǔ
Mưa (phía trên)
Bộ Vũ
彐
Kệjì
Tay quét (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Những hạt mưa (雨) gặp khí lạnh trên cao kết tinh thành bông trắng muốt để bàn tay (彐) có thể gom lại, đó chính là bông tuyết (雪).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tuyết (hiện tượng thời tiết hoặc vật chất màu trắng lạnh).
ENTiếng Anh:Snow.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
dì地shàng上de的xuě雪fēicháng非常hòu厚。
Tuyết trên mặt đất rất dày.
The snow on the ground is very thick.
#2
háizi孩子men们xǐhuan喜欢zài在xuědì雪地lǐ里wán玩。
Lũ trẻ thích chơi đùa trên nền tuyết.
Children like to play in the snow.
#3
xuěbái雪白sè色de的yīfu衣服hěn很róngyì容易zàng脏。
Quần áo màu trắng tuyết rất dễ bị bẩn.
Snow-white clothes get dirty very easily.
#4
tàiyáng太阳chūlái出来le了,xuě雪rónghuà融化le了。
Mặt trời mọc rồi, tuyết tan chảy rồi.
The sun came out, and the snow melted.
#5
zhè这cháng场xuě雪xià下de得zhēn真dà大a啊!
Trận tuyết này rơi lớn thật đấy!
What a heavy snowfall!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây