Hán Việt:TUYẾT••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丶フ丨丶丶丶丶フ一一
雨Vũ+彐Kệ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
雪
tuyết
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)

彐
Kệ
Tay quét (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

雪
tuyết (hiện tượng thời tiết hoặc vật chất màu trắng lạnh).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tuyết (hiện tượng thời tiết hoặc vật chất màu trắng lạnh).
ENTiếng Anh:Snow.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
地上的雪非常厚。
Tuyết trên mặt đất rất dày.
The snow on the ground is very thick.
#2
孩子们喜欢在雪地里玩。
Lũ trẻ thích chơi đùa trên nền tuyết.
Children like to play in the snow.
#3
雪白色的衣服很容易脏。
Quần áo màu trắng tuyết rất dễ bị bẩn.
Snow-white clothes get dirty very easily.
#4
太阳出来了,雪融化了。
Mặt trời mọc rồi, tuyết tan chảy rồi.
The sun came out, and the snow melted.
#5
这场雪下得真大啊!
Trận tuyết này rơi lớn thật đấy!
What a heavy snowfall!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây