Chi tiết từ vựng

杏仁 【xìngrén】

heart
(Phân tích từ 杏仁)
Nghĩa từ: Hạnh nhân
Hán việt: hạnh nhân
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chī
xìngrén
杏仁
qiǎokèlì
巧克力。
I like eating almond chocolate.
Tôi thích ăn sô cô la hạnh nhân.
xìngrén
杏仁
duì
jiànkāng
健康
yǒu
hǎochù
好处。
Almonds are good for health.
Hạnh nhân có lợi cho sức khỏe.
zài
dàngāo
蛋糕
shàng
le
yīxiē
一些
xìngrén
杏仁
piàn
片。
She sprinkled some almond slices on the cake.
Cô ấy rắc một ít lát hạnh nhân lên trên bánh.
Bình luận