Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
喜欢
吃
杏仁
巧克力。
I like eating almond chocolate.
Tôi thích ăn sô cô la hạnh nhân.
杏仁
对
健康
有
好处。
Almonds are good for health.
Hạnh nhân có lợi cho sức khỏe.
她
在
蛋糕
上
撒
了
一些
杏仁
片。
She sprinkled some almond slices on the cake.
Cô ấy rắc một ít lát hạnh nhân lên trên bánh.
Bình luận