Chi tiết từ vựng

南瓜籽 【nánguā zǐ】

heart
(Phân tích từ 南瓜籽)
Nghĩa từ: Hạt bí
Hán việt: na qua
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chī
nánguāzǐ
南瓜籽
I like eating pumpkin seeds.
Tôi thích ăn hạt bí ngô.
nánguāzǐ
南瓜籽
hányǒu
含有
fēngfù
丰富
de
wéishēngsù
维生素。
Pumpkin seeds are rich in vitamins.
Hạt bí ngô chứa nhiều vitamin.
kěyǐ
可以
shìshì
试试
nánguāzǐ
南瓜籽
jiārù
加入
shālā
沙拉
zhōng
中。
You can try adding pumpkin seeds to your salad.
Bạn có thể thử thêm hạt bí ngô vào salad.
Bình luận