奇亚籽
qíyàzǐ
Hạt chia
Hán việt: cơ á
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt chia
Ví dụ (3)
fàngjìnsuānnǎili
Cô ấy cho hạt chia vào sữa chua.
pàoshuǐhòuhuìpéngzhàng
Hạt chia sau khi ngâm nước sẽ nở ra.
zhèbēiyǐn liàoliyǒu
Trong ly đồ uống này có hạt chia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây