发烧
HSK 2
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 发烧
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:sốt, bị sốt (nhiệt độ cơ thể tăng cao).
Ví dụ (8)
我觉得我可能发烧了。
Tôi cảm thấy hình như mình bị sốt rồi.
由于淋了雨,他第二天就发烧了。
Vì bị mắc mưa, ngày hôm sau anh ấy liền bị sốt.
孩子发烧到了三十九度。
Đứa bé sốt lên đến 39 độ.
发烧的时候要多喝水。
Khi bị sốt cần phải uống nhiều nước.
吃了药以后,已经不发烧了。
Sau khi uống thuốc, (tôi) đã không còn sốt nữa.
2
adjective (slang)
Nghĩa:đam mê cuồng nhiệt, dân chơi (dùng cho sở thích công nghệ, âm thanh - Fāshāoyǒu).
Ví dụ (7)
他是一个音响发烧友。
Anh ấy là một dân chơi âm thanh (người đam mê dàn loa đài).
这是一套发烧级的设备。
Đây là một bộ thiết bị đẳng cấp dân chơi (hàng xịn).
我对摄影有点发烧。
Tôi hơi bị cuồng nhiếp ảnh.
这是为游戏发烧友设计的电脑。
Đây là máy tính được thiết kế cho các game thủ cuồng nhiệt.
你这真是发烧得不轻啊。
Cậu đúng là đam mê nặng quá rồi đấy (nghĩa bóng).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây