Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
栗子
lìzǐ
Hạt dẻ
Hán việt: lật tí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "栗子" (lìzǐ) nghĩa là "Hạt dẻ", ghép bởi: 栗 (lì): Hạt dẻ + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

栗子
lìzǐ
Hạt dẻ
覀
木
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt dẻ
Ví dụ (3)
dōng冬tiān天jiē街shang上yǒu有rén人mài卖kǎo烤lì栗zǐ子。
Mùa đông trên phố có người bán hạt dẻ nướng.
zhè这kē颗lì栗zǐ子hěn很tián甜。
Hạt dẻ này rất ngọt.
tā她bǎ把lì栗zǐ子fàng放jìn进tāng汤li里。
Cô ấy cho hạt dẻ vào canh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây