Chi tiết từ vựng

栗子 【lìzǐ】

heart
(Phân tích từ 栗子)
Nghĩa từ: Hạt dẻ
Hán việt: lật tí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qiūtiān
秋天
shì
chī
lìzǐ
栗子
de
zuìjiā
最佳
jìjié
季节。
Autumn is the best season to eat chestnuts.
Mùa thu là mùa tốt nhất để ăn hạt dẻ.
zhèxiē
这些
lìzǐ
栗子
kǎo
tàijiǔ
太久
le
了。
These chestnuts have been roasted too long.
Những hạt dẻ này đã được nướng quá lâu.
xǐhuān
喜欢
lìzǐ
栗子
dàngāo
蛋糕。
I like chestnut cake.
Tôi thích bánh hạt dẻ.
Bình luận