栗
一丨フ丨丨一一丨ノ丶
10
颗, 斤, 袋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 栗 (lì) kết hợp bởi Bộ Á (trên) (覀 - che đậy, phía tây) và Bộ Mộc (木 - cây cối, gỗ), gợi nhớ nghĩa là Hạt dẻ 栗.
Thành phần cấu tạo
栗
Hạt dẻ
覀
Bộ Á (trên)
Che đậy, phía tây (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạt dẻ
Ví dụ (5)
我很喜欢吃糖炒栗子。
Tôi rất thích ăn hạt dẻ rang đường.
秋天是栗子成熟的季节。
Mùa thu là mùa hạt dẻ chín.
这棵栗树结了很多果实。
Cây hạt dẻ này kết rất nhiều quả.
他买了一袋烤栗子。
Anh ấy đã mua một túi hạt dẻ nướng.
栗子不仅好吃,还很有营养。
Hạt dẻ không chỉ ngon mà còn rất bổ dưỡng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây