Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
栗
lì
Hạt dẻ
Hán việt: lật
一丨フ丨丨一一丨ノ丶
10
颗, 斤, 袋
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 栗 (lì) kết hợp bởi Bộ Á (trên) (覀 - che đậy, phía tây) và Bộ Mộc (木 - cây cối, gỗ), gợi nhớ nghĩa là Hạt dẻ 栗.

Thành phần cấu tạo

栗
lì
Hạt dẻ
覀
Bộ Á (trên)
Che đậy, phía tây (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt dẻ
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xǐ huān喜欢chī吃táng糖chǎo炒lì栗zi子。
Tôi rất thích ăn hạt dẻ rang đường.
qiū秋tiān天shì是lì栗zi子chéng shú成熟de的jì jié季节。
Mùa thu là mùa hạt dẻ chín.
zhè这kē棵lì栗shù树jié结le了hěn很duō多guǒ shí果实。
Cây hạt dẻ này kết rất nhiều quả.
tā他mǎi买le了yī一dài袋kǎo烤lì栗zi子。
Anh ấy đã mua một túi hạt dẻ nướng.
lì栗zi子bù jǐn不仅hǎo chī好吃,hái还hěn很yǒu有yíng yǎng营养。
Hạt dẻ không chỉ ngon mà còn rất bổ dưỡng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây