Chi tiết từ vựng

大豆 【dàdòu】

heart
(Phân tích từ 大豆)
Nghĩa từ: Đậu nành
Hán việt: thái đậu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
dàdòu
大豆
chǎnliàng
产量
fēicháng
非常
gāo
高。
The soybean yield is very high.
Sản lượng đậu tương này rất cao.
dàdòu
大豆
shì
zhìzuò
制作
dòufǔ
豆腐
de
zhǔyào
主要
yuánliào
原料。
Soybeans are the main ingredient for making tofu.
Đậu tương là nguyên liệu chính để làm đậu phụ.
xǔduō
许多
jiànkāng
健康
shípǐn
食品
dōu
bāohán
包含
dàdòu
大豆
Many health foods contain soybeans.
Nhiều thực phẩm lành mạnh chứa đậu tương.
Bình luận