Liên hệ
大豆
dàdòu
Đậu nành
Hán việt: thái đậu
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đậu nành
Ví dụ (3)
dòu zuòchéngdòujiāng
Đậu nành có thể làm thành sữa đậu nành.
nóng mínjīn niánzhònglehěnduōdòu
Năm nay nông dân trồng nhiều đậu nành.
zhèdàidòu yàoxiānpàoshuǐ
Túi đậu nành này cần ngâm nước trước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI