Chi tiết từ vựng

绿豆 【lǜdòu】

heart
(Phân tích từ 绿豆)
Nghĩa từ: Đậu xanh
Hán việt: lục đậu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

lǜdòutāng
绿豆
shì
xiàtiān
夏天
hěn
shòuhuānyíng
受欢迎
de
yǐnliào
饮料。
Mung bean soup is a very popular drink in summer.
Canh đậu xanh là thức uống rất được ưa chuộng vào mùa hè.
lǜdòu
绿豆
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zuò
tiándiǎn
甜点。
Mung beans can be used to make desserts.
Đậu xanh có thể được dùng để làm món tráng miệng.
lǜdòu
绿豆
zài
yàzhōu
亚洲
liàolǐ
料理
zhōng
fēicháng
非常
chángjiàn
常见。
Mung beans are very common in Asian cuisine.
Đậu xanh rất phổ biến trong ẩm thực Á Châu.
Bình luận