绿豆
lǜdòu
Đậu xanh
Hán việt: lục đậu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đậu xanh
Ví dụ (3)
绿dòu zhǔtiántāng
Đậu xanh có thể nấu chè.
绿dòupàolewǎn shang
Cô ấy ngâm đậu xanh cả đêm.
xiàtiānhěnduōrén绿dòutāng
Mùa hè nhiều người uống chè đậu xanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây