Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
红豆
生
南国,
春来
发
几枝。
Red beans grow in the southern lands, budding in the spring.
Đậu đỏ mọc ở phương nam, mùa xuân đến nở mấy nhánh.
愿君
多
采撷,
此物
最
相思。
Wishing you to gather more, this thing is most reminiscent.
Mong người được nhiều lấy, vật này nhớ nhất.
红豆汤
是
中国
南方
的
传统
美食。
Red bean soup is a traditional delicacy in southern China.
Súp đậu đỏ là món ăn truyền thống của miền nam Trung Quốc.
Bình luận