Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 红豆
【紅豆】
HSK1
红豆
hóngdòu
Đậu đỏ
Hán việt:
hồng đậu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 红豆
红
【hóng / gōng】
Đỏ, màu đỏ
豆
【dòu】
Hạt đậu, cây đậu
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 红豆
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Đậu đỏ
Ví dụ (3)
hóng
红
dòu
豆
kě
yǐ
可
以
zuò
做
xiàn
馅
。
Đậu đỏ
có thể làm nhân.
zhè
这
wǎn
碗
hóng
红
dòu
豆
tāng
汤
hěn
很
tián
甜
。
Bát chè
đậu đỏ
này rất ngọt.
tā
她
mǎi
买
le
了
yì
一
bāo
包
hóng
红
dòu
豆
。
Cô ấy mua một gói
đậu đỏ
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây