Chi tiết từ vựng

红豆 【hóngdòu】

heart
(Phân tích từ 红豆)
Nghĩa từ: Đậu đỏ
Hán việt: hồng đậu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hóngdòu
红豆
shēng
nánguó
南国,
chūnlái
春来
jǐzhī
几枝。
Red beans grow in the southern lands, budding in the spring.
Đậu đỏ mọc ở phương nam, mùa xuân đến nở mấy nhánh.
yuànjūn
愿君
duō
cǎixié
采撷,
cǐwù
此物
zuì
xiāngsī
相思。
Wishing you to gather more, this thing is most reminiscent.
Mong người được nhiều lấy, vật này nhớ nhất.
hóngdòutāng
红豆
shì
zhōngguó
中国
nánfāng
南方
de
chuántǒng
传统
měishí
美食。
Red bean soup is a traditional delicacy in southern China.
Súp đậu đỏ là món ăn truyền thống của miền nam Trung Quốc.
Bình luận