李子
lǐzǐ
Mận
Hán việt: lí tí
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
dài

Dùng cho đồ vật đựng trong túi, bao.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 袋 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一袋牛奶
một túi sữa
一袋饼干
một túi bánh quy
一袋盐
một túi muối

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mận
Ví dụ (3)
zhèxiēhěnsuān
Những quả mận này rất chua.
lege
Cô ấy rửa vài quả mận.
shì chǎnglidehěnxīn xiān
Mận ngoài chợ rất tươi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây