Chi tiết từ vựng

李子 【lǐzǐ】

heart
(Phân tích từ 李子)
Nghĩa từ: Mận
Hán việt: lí tí
Lượng từ: 个, 袋
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèxiē
这些
lǐzǐ
李子
kànqǐlái
看起来
hěn
měiwèi
美味。
These plums look very delicious.
Những quả mận này trông rất ngon.
kěyǐ
可以
cháng
yígè
一个
lǐzǐ
李子
ma
吗?
Can I try a plum?
Tôi có thể nếm thử một quả mận không?
lǐzǐ
李子
shì
xiàtiān
夏天
de
shuǐguǒ
水果。
Plums are summer fruits.
Mận là trái cây của mùa hè.
Bình luận