Chi tiết từ vựng

木瓜 【mùguā】

heart
(Phân tích từ 木瓜)
Nghĩa từ: Đu đủ
Hán việt: mộc qua
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mùguā
木瓜
shì
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
měiwèi
美味
de
shuǐguǒ
水果。
Papaya is a very delicious fruit.
Mộc qua là một loại trái cây rất ngon.
xǐhuān
喜欢
zài
zǎocān
早餐
chī
mùguā
木瓜
I like to eat papaya for breakfast.
Tôi thích ăn mộc qua vào bữa sáng.
mùguā
木瓜
hányǒu
含有
fēngfù
丰富
de
wéishēngsù
维生素
C
C。
Papaya is rich in vitamin C.
Mộc qua chứa nhiều vitamin C.
Bình luận