木瓜
Phân tích từ 木瓜
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đu đủ
Ví dụ (3)
木瓜熟了以后很甜。
Đu đủ chín rồi rất ngọt.
她用木瓜做沙拉。
Cô ấy dùng đu đủ làm salad.
这个木瓜还没熟。
Quả đu đủ này chưa chín.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây