Gỗ, cây cối
Hán việt: mộc
一丨ノ丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình cây có thân thẳng đứng, cành tỏa hai bên và rễ bám sâu dưới đất, cây cối , gỗ.

Thành phần cấu tạo

Gỗ, cây cối
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Gỗ, cây cối
Ví dụ (5)
zhèzhāngzhuōzishìmùtoude
Cái bàn này làm bằng gỗ.
sēnlínyǒuhěnduōshùmù
Trong rừng có rất nhiều cây cối.
zhèdòngfángzishìmùjiégòude
Ngôi nhà này có cấu trúc bằng gỗ.
xiǎoháizàiwánmùmǎ
Đứa trẻ đang chơi ngựa gỗ.
zàidiāokèyíkuàimùbǎn
Anh ấy đang điêu khắc một tấm gỗ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI