Chi tiết từ vựng
木 【mù】


Nghĩa từ: Gỗ, cây cối
Hán việt: mộc
Hình ảnh:

Nét bút: 一丨ノ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
八 bā: Số 8, 8
十 shí: số mười
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
书架
是
木头
做
的。
This bookshelf is made of wood.
Kệ sách này được làm bằng gỗ.
这个
木屋
是
他
亲手
建造
的。
This wooden house was built by him personally.
Căn nhà gỗ này là do anh ấy tự tay xây dựng.
这张
桌子
是
木头
做
的。
This table is made of wood.
Cái bàn này làm bằng gỗ.
这
把
椅子
是
木头
做
的。
This chair is made of wood.
Cái ghế này làm bằng gỗ.
烧
木头
可以
取暖。
Burning wood can provide warmth.
Đốt củi có thể sưởi ấm.
松木
常用
来
制作
家具。
Pine wood is often used to make furniture.
Gỗ thông thường được sử dụng để làm đồ nội thất.
坟墓
旁边
的
树木
长得
非常
茂盛。
The trees next to the grave grew very lush.
Cây cối bên cạnh ngôi mộ mọc rất um tùm.
林荫道
两边
种满
了
高大
的
树木。
The boulevard is lined with tall trees on both sides.
Đường có bóng mát hai bên trồng đầy cây cao lớn.
这个
梳子
是
木头
做
的。
This comb is made of wood.
Cái lược này được làm từ gỗ.
Bình luận