Chi tiết từ vựng

石榴 【shíliú】

heart
(Phân tích từ 石榴)
Nghĩa từ: Lựu
Hán việt: thạch lưu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shíliú
石榴
shì
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎
de
shuǐguǒ
水果。
Pomegranate is a very popular fruit.
Lựu là một loại trái cây rất được yêu thích.
shíliú
石榴
fùhán
富含
wéishēngsù
维生素
C
C
kàngyǎnghuàjì
抗氧化剂。
Pomegranate is rich in Vitamin C and antioxidants.
Lựu giàu vitamin C và chất chống oxy hóa.
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
hēyībēi
喝一杯
xīnxiān
新鲜
de
shíliú
石榴
zhī
汁。
She drinks a glass of fresh pomegranate juice every morning.
Mỗi sáng cô ấy đều uống một cốc nước ép lựu tươi.
Bình luận