Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
石榴
是
一种
非常
受欢迎
的
水果。
Pomegranate is a very popular fruit.
Lựu là một loại trái cây rất được yêu thích.
石榴
富含
维生素
C
和
抗氧化剂。
Pomegranate is rich in Vitamin C and antioxidants.
Lựu giàu vitamin C và chất chống oxy hóa.
她
每天
早上
都
喝一杯
新鲜
的
石榴
汁。
She drinks a glass of fresh pomegranate juice every morning.
Mỗi sáng cô ấy đều uống một cốc nước ép lựu tươi.
Bình luận