Liên hệ
liú
Quả lựu
Hán việt: lưu
一丨ノ丶ノフ丶フノ丨フ一丨一
14
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Quả lựu
Ví dụ (3)
shíliu jīngshúle
Quả lựu đã chín rồi.
 huanshíliuzhī
Cô ấy thích uống nước ép lựu.
yuànzilizhòngzheliúshù
Trong sân trồng cây lựu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI