Hán Việt:LƯU••Loại từ:Danh từ
14 nét
一丨ノ丶ノ丨丶フノ丨フ一+2
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+留Lưu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
榴
Quả lựu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

留
Lưu
Giữ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

榴
Quả lựu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Quả lựu
ENTiếng Anh:pomegranate
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
石榴已经熟了。
Quả lựu đã chín rồi.
The pomegranates are already ripe.
#2
她喜欢喝石榴汁。
Cô ấy thích uống nước ép lựu.
She likes drinking pomegranate juice.
#3
院子里种着榴树。
Trong sân trồng cây lựu.
Pomegranate trees are planted in the yard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây